Điểm trúng tuyển Đại học Sài Gòn năm 2019

Hướng dẫn cách quy điểm xét tuyển về thang điểm 30

  • Nếu tổ hợp môn xét tuyển không có môn chính thì điểm xét tuyển (thang điểm 30) bằng: tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực (nếu có) sau đó được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.
  • Nếu tổ hợp môn xét tuyển có môn chính thì điểm xét tuyển (thang điểm 30) bằng: tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển, trong đó điểm môn chính đã được nhân hệ số 2; tổng điểm này chia cho 4 và nhân với 3, cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực (nếu có) sau đó được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

Điểm trúng tuyển Đại học Sài Gòn năm 2019

Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Môn chính Điểm trúng tuyển
Quản lý giáo dục 7140114 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 18.3
Ngữ văn, Toán, Địa lý 19.3
Thanh nhạc 7210205 Ngữ văn, Kiến thức âm nhạc, Thanh nhạc 20.5
Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) 7220201 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh 22.66
Tâm lí học 7310401 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 19.65
Quốc tế học 7310601 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh 19.43
Việt Nam học (CN Văn hóa – Du lịch) 7310630 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 20.5
Thông tin – Thư viện 7320201 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 17.5
Ngữ văn, Toán, Địa lí 17.5
Quản trị kinh doanh 7340101 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán 20.71
Toán, Vật lí, Tiếng Anh 21.71
Kinh doanh quốc tế 7340120 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán 22.41
Toán, Vật lí, Tiếng Anh 23.41
Tài chính – Ngân hàng 7340201 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán 19.64
Ngữ văn, Toán, Vật lí 20.64
Kế toán 7340301 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán 19.94
Ngữ văn, Toán, Vật lí 20.94
Quản trị văn phòng 7340406 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn 20.16
Ngữ văn, Toán, Địa lí 21.16
Luật 7380101 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn 18.95
Ngữ văn, Toán, Lịch sử 19.95
Khoa học môi trường 7440301 Toán, Vật lí, Hóa học 15.05
Toán, Hóa học, Sinh học 16.05
Toán ứng dụng 7460112 Toán, Vật lí, Hóa học Toán 17.45
Toán, Vật lí, Tiếng Anh 16.45
Kỹ thuật phần mềm 7480103 Toán, Vật lí, Hóa học Toán 20.46
Toán, Vật lí, Tiếng Anh 20.46
Công nghệ thông tin 7480201 Toán, Vật lí, Hóa học Toán 20.56
Toán, Vật lí, Tiếng Anh 20.56
Công nghệ thông tin
(Chương trình chất lượng cao)
7480201CLC Toán, Vật lí, Hóa học Toán 19.28
Toán, Vật lí, Tiếng Anh 19.28
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 7510301 Toán, Vật lí, Hóa học 19.5
Toán, Vật lí, Tiếng Anh 18.5
Công nghệ kĩ thuật điện tử – viễn thông 7510302 Toán, Vật lí, Hóa học 18
Toán, Vật lí, Tiếng Anh 17
Công nghệ kĩ thuật môi trường 7510406 Toán, Vật lí, Hóa học 15.1
Toán, Hóa học, Sinh học 16.1
Kĩ thuật điện 7520201 Toán, Vật lí, Hóa học 17.8
Toán, Vật lí, Tiếng Anh 16.8
Kĩ thuật điện tử – viễn thông 7520207 Toán, Vật lí, Hóa học 16.7
Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15.7
Nhóm ngành đào tạo giáo viên
Giáo dục Mầm non 7140201 Ngữ văn, Kể chuyện – Đọc diễn cảm,
Hát – Nhạc
22.25
Giáo dục Tiểu học 7140202 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 19.95
Giáo dục chính trị 7140205 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 18
Ngữ văn, Toán, Lịch sử 18
Sư phạm Toán học 7140209 Toán, Vật lí, Hóa học Toán 23.68
Toán, Vật lí, Tiếng Anh 22.68
Sư phạm Vật lí 7140211 Toán, Vật lí, Hóa học Vật lí 22.34
Sư phạm Hóa học 7140212 Toán, Vật lí, Hóa học Hóa học 22.51
Sư phạm Sinh học 7140213 Toán, Hóa học, Sinh học Sinh học 19.94
Sư phạm Ngữ văn 7140217 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn 21.25
Sư phạm Lịch sử 7140218 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Lịch sử 20.88
Sư phạm Địa lí 7140219 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Địa lí 21.91
Ngữ văn, Toán, Địa lí 21.91
Sư phạm Âm nhạc 7140221 Ngữ văn, Hát – Xướng âm, Thẩm âm – Tiết tấu 18
Sư phạm Mĩ thuật 7140222 Ngữ văn, Hình họa, Trang trí 19.25
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh 23.13
Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 Toán, Vật lí, Hóa học 18.05
Toán, Hóa học, Sinh học 18.05
Sư phạm Lịch sử – Địa lí 7140249 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 18.25

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *