Học phí trung bình chỉ từ 12.500.000 đ/học kỳ.
Học phí năm học 2025-2026 sau khi áp dụng học bổng:
| TT | Ngành học | Học phí/tín chỉ | Học kỳ 1 (15 tính chỉ) | Số tín chỉ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Luật kinh tế | 680.000 | 10.200.000 | 124 |
| 2 | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành QTKD, QT truyền thông, QT dịch vụ) | 680.000 | 10.200.000 | 124 |
| 3 | Kế toán | 680.000 | 10.200.000 | 124 |
| 4 | Digital Marketing | 680.000 | 10.200.000 | 124 |
| 5 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 680.000 | 10.200.000 | 124 |
| 6 | Kinh doanh quốc tế | 680.000 | 10.200.000 | 124 |
| 7 | Công nghệ tài chính | 680.000 | 10.200.000 | 124 |
| 8 | Quản lý công nghiệp | 680.000 | 10.200.000 | 124 |
| 9 | Thương mại điện tử (dự kiến) | 680.000 | 10.200.000 | 124 |
| 10 | Tài chính Ngân hàng (dự kiến) | 680.000 | 10.200.000 | 124 |
| 11 | Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (dự kiến) | 680.000 | 10.200.000 | 124 |
| 12 | Ngôn ngữ Anh | 680.000 | 10.200.000 | 124 |
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 680.000 | 10.200.000 | 124 |
| 14 | Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn) | 680.000 | 10.200.000 | 124 |
| 15 | Truyền thông đa phương tiện (dự kiến) | 680.000 | 10.200.000 | 124 |
| 16 | Bác sỹ thú y | 850.000 | 12.750.000 | 150 |
| 17 | Công nghệ thông tin | 850.000 | 12.750.000 | 130 |
| 18 | Thiết kế đồ họa (dự kiến) | 850.000 | 12.750.000 | 130 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 850.000 | 12.750.000 | 150 |
| 20 | Dược học | 1.100.000 | 16.500.000 | 150 |
| 21 | Y khoa (dự kiến) | 2.600.000 | 39.000.000 | 150 |