Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế TP.HCM năm 2021

I. Cơ sở đào tạo và chỉ tiêu

  • Đào tạo tại TP. Hồ Chí Minh: 5.850 chỉ tiêu (Mã trường: KSA)
  • Đào tạo tại TP.Vĩnh Long: 500 chỉ tiêu (Mã trường: KSV)

II. Phương thức tuyển sinh

  1. Xét tuyển thẳng
  2. Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài & có chứng chỉ quốc tế
  3. Xét tuyển học sinh giỏi
  4. Xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn
  5. Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực
  6. Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

III. Ngành đào tạo

  1. Đào tạo tại TP. Hồ Chí Minh (KSA)

Chương trình Chuẩn và Chương trình Cử nhân Chất lượng cao

TTTÊN NGÀNHMÃ NGÀNHTỔ HỢP MÔNĐIỂM TRÚNG TUYỂN NĂM 2019ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NĂM 2020
1Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0723.3026.20
2Kinh tế đầu tư7310104A00, A01, D01, D0723.3026.20
3Bất động sản7340116A00, A01, D01, D0723.3026.20
4Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D0723.3026.20
5Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01, D0723.3026.20
6Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0724.1526.40
7Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D0725.1027.50
8Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0727.60
9Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D0724.4027.10
10Marketing7340115A00, A01, D01, D0724.9027.50
11Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0723.1025.80
12Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D0722.00
13Tài chính quốc tế7340206A00, A01, D01, D0726.70
14Kế toán7340301A00, A01, D01, D0722.9025.80
15Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D0722.9025.80
16Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D0723.9025.40
17Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D0724.4025.80
18Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D07
Toán hệ số 2
21.8325.20
19Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D07
Toán hệ số 2
21.8125.20
20Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07
Toán hệ số 2
23.2526.30
21Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07
Toán hệ số 2
23.2526.30
22Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01, D07
Toán hệ số 2
24.80
23Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07
Toán hệ số 2
22.5125.80
24Ngôn ngữ Anh7220201D01, D96
Tiếng Anh hệ số 2
24.5525.80
25Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D9623.0024.90
26Luật7380101A00, A01, D01, D9623.0024.90
27Quản lý công7340403A00, A01, D01, D0721.6024.30
28Kiến trúc đô thị7580104A00, A01, D01, V00
29Quản lý bệnh viện7720802A00, A01, D01, D0721.8024.20

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *