| Tin mới: 1. Tuyển sinh Đại học Đại Nam 2. Các cơ sở đào tạo của Đại học Đại Nam 3. Ký túc xá Đại học Đại Nam |
Mức thu học phí năm học 2025-2026:
| TT | Ngành học | Thời gian đào tạo | Học phí/kỳ học |
|---|---|---|---|
| I | Đối với chương trình đại trà | ||
| A | Khối ngành sức khỏe | ||
| 1 | Y khoa | 6 năm (18 kỳ) | 32.000.000 |
| 2 | Dược học | 4,5 năm (14 kỳ) | 14.500.000 |
| 3 | Điều dưỡng | 3,5 năm (11 kỳ) | 11.000.000 |
| B | Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ | ||
| 4 | Công nghệ thông tin | 3,5 năm (11 kỳ) | 11.900.000 |
| 5 | Khoa học máy tính | 4 năm (12 kỳ) | 11.000.000 |
| 6 | Hệ thống thông tin | 3,5 năm (11 kỳ) | 11.000.000 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 4 năm (12 kỳ) | 12.900.000 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 4 năm (12 kỳ) | 11.000.000 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 4 năm (12 kỳ) | 11.000.000 |
| 10 | Kiến trúc | 4,5 năm (14 kỳ) | 11.000.000 |
| 11 | Kỹ thuật xây dựng | 4 năm (12 kỳ) | 11.000.000 |
| 12 | Kinh tế xây dựng | 4 năm (12 kỳ) | 11.000.000 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chuyên ngành Công nghệ bán dẫn – Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp | 4 năm (12 kỳ) | 12.900.000 |
| C | Khối ngành Kinh tế – Kinh doanh | ||
| 14 | Quản trị kinh doanh | 3 năm (9 kỳ) | 14.500.000 |
| 15 | Quản trị nhân lực | 3 năm (9 kỳ) | 14.500.000 |
| 16 | Marketing – Chuyên ngành Digital Marketing | 3 năm (9 kỳ) | 14.500.000 |
| 17 | Kinh doanh quốc tế | 3 năm (9 kỳ) | 14.500.000 |
| 18 | Thương mại điện tử | 3 năm (9 kỳ) | 14.500.000 |
| 19 | Kinh tế – Chuyên ngành Kinh tế đầu tư – Chuyên ngành Kinh tế tài chính tiền tệ | 3 năm (9 kỳ) | 13.500.000 |
| 20 | Kinh tế số – Chuyên ngành Kinh doanh số – Chuyên ngành Phân tích dữ liệu kinh doanh | 3 năm (9 kỳ) | 13.500.000 |
| 21 | Tài chính – Ngân hàng | 3 năm (9 kỳ) | 14.500.000 |
| 22 | Công nghệ tài chính (Fintech) – Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa – Ngân hàng số thanh toán điện tử | 3 năm (9 kỳ) | 14.500.000 |
| 23 | Logistic & quản lý chuỗi cung ứng | 3 năm (9 kỳ) | 14.500.000 |
| 24 | Kế toán | 3 năm (9 kỳ) | 14.500.000 |
| D | Khối ngành Khoa học Xã hội Nhân văn và Ngôn ngữ | ||
| 25 | Tâm lý học | 3 năm (9 kỳ) | 14.500.000 |
| 26 | Luật | 3 năm (9 kỳ) | 14.500.000 |
| 27 | Luật kinh tế | 3 năm (9 kỳ) | 14.500.000 |
| 28 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | 3 năm (9 kỳ) | 14.500.000 |
| 29 | Quản trị khách sạn | 3 năm (9 kỳ) | 14.500.000 |
| 30 | Truyền thông đa phương tiện | 3 năm (9 kỳ) | 14.500.000 |
| 31 | Quan hệ công chúng | 3 năm (9 kỳ) | 14.500.000 |
| 32 | Ngôn ngữ Anh | 3,5 năm (11 kỳ) | 12.900.000 |
| 33 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 3,5 năm (11 kỳ) | 12.900.000 |
| 34 | Ngôn ngữ Nhật | 3,5 năm (11 kỳ) | 14.500.000 |
| 35 | Ngôn ngữ Hàn Quốc – Chuyên ngành Tiếng Hàn biên phiên dịch – Chuyên ngành Tiếng Hàn kinh doanh thương mại | 3,5 năm (11 kỳ) | 12.900.000 |
| E | Khối ngành mỹ thuật và thiết kế | ||
| 36 | Thiết kế đồ họa – Chuyên ngành Đồ họa đa phương tiện – Chuyên ngành Thiết kế Game – Hoạt hình – Chuyên ngành Thiết kế trang trí Nội thất | 3 năm (9 kỳ) | 14.500.000 |
| II | Đối với chương trình liên kết Quốc tế | ||
| 1 | Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) | 4 năm (3 kỳ/năm tại DNU) | 14.500.000 |
| 2 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành (Liên kết Đài Loan) | 4 năm (3 kỳ/năm tại DNU) | 14.500.000 |
| 3 | Logistic & quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) | 4 năm (3 kỳ/năm tại DNU) | 14.500.000 |
| 4 | Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) | 4 năm (3 kỳ/năm tại DNU) | 11.900.000 |
| 5 | Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) | 4 năm (3 kỳ/năm tại DNU) | 12.900.000 |
| 6 | Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) | 4 năm (3 kỳ/năm tại DNU) | 12.900.000 |