Thông tin tuyển sinh Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM năm 2021

I. Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
  • Địa chỉ:
    – Cơ sở 1: 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 4, Quận 5, TP.HCM
    – Cơ sở 2: Khu đô thị Đại học Quốc gia, Phường Linh Trung, TP.Thủ Đức, TP.HCM
  • Website: www.hcmus.edu.vn

II. Các thông tin của năm tuyển sinh 2021

1. Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1:
    – Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 của Bộ GD&ĐT
    – Xét tuyển thẳng của ĐHQG
  • Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG-HCM
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả các kỳ thi quốc tế theo quy định của Đại học Quốc Gia Thành phố Hồ Chí Minh
  • Phương thức 6: Xét tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2021 thuộc các chương trình Tiên tiến, Chất lượng cao và Liên kết Việt – Pháp bằng phương thức dựa trên kết quả các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế kết hợp với kết quả học tập THPT

2. Ngành đào tạo và điểm trúng tuyển năm 2020 (nếu lấy từ kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia)

Mã trường: QST

SttTên ngànhMã ngànhTổ hợpChỉ tiêuĐiểm trúng tuyển 2020
1Sinh học7420101A02, B00, B0822018.00
2Sinh học (Chương trình Chất lượng cao)7420101_CLCA02, B00, B084018.00
3Công nghệ Sinh học7420201A02, B00, B08, D9020025.00
4Công nghệ Sinh học (Chương trình Chất lượng cao)7420201_CLCA02, B00, B08, D9012023.75
5Vật lý học7440102A00, A01, A02, D9020017.00
6Hoá học7440112A00, B00, D07, D9022025.00
7Hóa học (Chương trình Chất lượng cao)7440112_CLCA00, B00, D07, D908022.00
8Hoá học (Chương trình liên kết Việt – Pháp)7440112_VPA00, B00, D07, D244022.00
9Khoa học Vật liệu7440122A00, A01, B00, D0715017.00
10Địa chất học7440201A00, A01, B00, D0710017.00
11Hải dương học7440228A00, A01, B00, D075017.00
12Khoa học Môi trường7440301A00, B00, B08, D0714017.00
13Khoa học Môi trường (Chương trình Chất lượng cao)7440301_CLCA00, B00, B08, D074017.00
14Nhóm ngành Toán học, Toán Ứng dụng, Toán tin7460101_NNA00, A01, B00, D0121020.00
15Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)7480101_TTA00, A01, B08, D078026.65
16Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, B08, D079024.00
17Công nghệ thông tin (Chương trình Chất lượng cao)7480201_CLCA00, A01, B08, D0742025.75
18Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin7480201_NNA00, A01, B08, D0742027.20
19Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết Việt – Pháp)7480201_VPA00, A01, D07, D294024.70
20Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình Chất lượng cao)7510401_CLCA00, B00, D07, D9012022.75
21Công nghệ Vật liệu7510402A00, A01, B00, D075018.00
22Công nghệ Kỹ thuật Môi trường7510406A00, B00, B08, D0712017.00
23Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207A00, A01, D07, D9016023.00
24Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình Chất lượng cao)7520207_CLCA00, A01, D07, D908018.00
25Kỹ thuật hạt nhân7520402A00, A01, A02, D905017.00
26Vật lý y khoa7520403A00, A01, A02, D904022.00
27Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, B00, D075017.00
A00 (Toán, Lý, Hóa); A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh); A02 (Toán, Lý, Sinh); B00 (Toán, Hóa, Sinh); B08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh); D01 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh); D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh); D24 (Toán, Hóa, Tiếng Pháp); D29 (Toán, Lý, Tiếng Pháp); D90 (Toán, KHTN, Tiếng Anh)

III. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy

Xem: Học phí Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM mới nhất năm 2021

IV. Ký túc xá sinh viên

  • Số chỗ ở ký túc xá sinh viên: KTX ĐHQG-HCM đáp ứng 50.000 chỗ ở cho sinh viên, KTX ĐH KHTN đáp ứng 800 chỗ.
  • Xem: Phí nội trú ký túc xá

V. Cập nhật thông tin tuyển sinh

Leave a Reply

Your email address will not be published.