| Xem thêm: 1. Tiếng Anh cho người mất gốc 2. Nên học TOEIC, IELTS hay Tiếng Anh giao tiếp? 3. Kiểm tra tiếng Anh đầu vào HUIT |
Chuẩn đầu ra ngoại ngữ áp dụng cho sinh viên các khóa tuyển sinh trình độ đại học từ năm 2026:
Đối với sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh:
| Ngoại ngữ | Chứng chỉ | Trình độ |
|---|---|---|
| Tiếng Anh | VSTEP | Bậc 5/6 trở lên |
| CEFR | C1 trở lên | |
| IELTS | 6.5 trở lên |
| Tham gia cộng đồng Học tập và Việc làm sinh viên HUIT tại: https://www.facebook.com/groups/hoctaphuit |
Đối với sinh viên ngành Ngôn ngữ Trung Quốc:
| Ngoại ngữ | Chứng chỉ | Trình độ |
|---|---|---|
| Tiếng Trung Quốc | HSK | Bậc 5 trở lên |
Đối với sinh viên các ngành còn lại:
Sinh viên tham gia Thi thử TOEIC để được kiểm tra năng lực tiếng Anh hoàn toàn miễn phí tại: Link
| Ngoại ngữ | Chứng chỉ | Trình độ |
|---|---|---|
| Tiếng Anh | VSTEP | Bậc 3/6 trở lên hoặc Chứng nhận năng lực ngoại ngữ tương đương do HUIT cấp. |
| CEFR | B1 trở lên | |
| IELTS | 4.0 trở lên | |
| TOEFL iBT | 30 trở lên | |
| TOEFL ITP | 450 trở lên | |
| Cambridge Assessment English | B1 Preliminary/ B1 Business Preliminary/ Linguaskill. Thang điểm: 140 trở lên | |
| TOEIC (4 kỹ năng) | Nghe: 275 trở lên; Đọc: 275 trở lên; Nói: 120 trở lên; Viết: 120 trở lên | |
| Aptis ESOL | B1 trở lên | |
| PTE Academic | 43 trở lên | |
| Tiếng Pháp | TCF | 300 trở lên |
| DELF | B1 trở lên | |
| Tiếng Đức | Goethe-Zertifikat | B1 trở lên |
| TestDaF | Bậc 3 trở lên | |
| Tiếng Trung Quốc | HSK | Bậc 3 trở lên |
| Tiếng Nhật | JLPT | N4 trở lên |
| Tiếng Nga | ТРКИ | ТРКИ-1 |
| Tiếng Hàn | TOPIK | TOPIK 3 |
| Tiếng Tây Ban Nha | DELE | B1 |