Các phương thức xét tuyển:
- Phương thức 2: Xét tuyển đối với các thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi các cấp (từ cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương trở lên).
- Phương thức 3: Xét tuyển đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT tại các trường THPT chuyên, năng khiếu trong cả nước.
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực tại ĐHQG TP.HCM.
- Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.
| Tham gia cộng đồng Học tập và Việc làm sinh viên UAH tại: https://www.facebook.com/groups/hoctapuah |
Điểm chuẩn trúng tuyển năm 2023:
| TT | Tên ngành | Phương thức 2 | Phương thức 3 | Phương thức 4 | Phương thức 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| I | Tại TP.HCM | ||||
| 1 | Kiến trúc | Giải Ba Điểm môn năng khiếu: 8,5 | 25.49 | 21.47 | 24.64 |
| 2 | Kiến trúc (CLC) | Giải Ba Điểm môn năng khiếu: 8,0 | 25.40 | 21.54 | 24.18 |
| 3 | Thiết kế nội thất | Giải Ba Điểm môn năng khiếu: 7,0 | 25.11 | 21.59 | 24.61 |
| 4 | Quy hoạch vùng và đô thị | – | 22.28 | 18.43 | 23.54 |
| 5 | Quy hoạch vùng và đô thị (CLC) | Giải Nhì Điểm môn năng khiếu: 5,5 | 23.58 | 17.29 | 22.37 |
| 6 | Kiến trúc cảnh quan | Giải Ba Điểm môn năng khiếu: 5,5 | 24.33 | 20.69 | 23.95 |
| 7 | Thiết kế đô thị (CT tiên tiến) | – | 22.08 | 16.83 | 20.96 |
| 8 | Thiết kế công nghiệp | Giải Ba Điểm môn năng khiếu: 7,5 | 24.85 | 21.06 | 24.57 |
| 9 | Thiết kế đồ họa | Giải Nhì Điểm môn năng khiếu: 7,0 | 26.01 | 22.18 | 25.69 |
| 10 | Thiết kế thời trang | Giải Ba Điểm môn năng khiếu: 5,5 | 22.95 | 18.23 | 24.70 |
| 11 | Mỹ thuật đô thị | Giải Ba Điểm môn năng khiếu: 7,5 | 21.77 | 20.06 | 23.45 |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng | Giải Ba | 24.97 | 17.58 | 20.95 |
| 13 | Kỹ thuật xây dựng (CLC) | Giải Ba | 25.42 | 17.53 | 21.10 |
| 14 | Quản lý xây dựng | – | 25.63 | 17.68 | 21.20 |
| 15 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | – | 25.28 | 20.83 | 15.00 |
| II | Tại cơ sở Cần Thơ | ||||
| 1 | Kiến trúc | Giải Nhì Điểm môn năng khiếu: 7,0 | 22.24 | 18.60 | 22.19 |
| 2 | Thiết kế nội thất | – | – | 19.05 | 18.73 |
| 3 | Kỹ thuật xây dựng | – | – | – | 15.00 |
| III | Tại cơ sở Đà Lạt | ||||
| 1 | Kiến trúc | – | 22.68 | 18.08 | 21.94 |
| 2 | Kỹ thuật xây dựng | – | – | – | 15.00 |