Thông tin tuyển sinh VHU – Đại học Văn Hiến

Tin mới:
1. Học phí Đại học Văn Hiến mới nhất
2. Chuẩn đầu ra tiếng Anh Đại học Văn Hiến
3. Giới thiệu Đại học Văn Hiến
4. Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Văn Hiến
5. Khám phá các cơ sở đào tạo Đại học Văn Hiến
  • Phương thức 1: Tuyển sinh theo kết quả Học bạ THPT gồm:
    Hình thức 1: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 5 học kỳ (2 học kỳ lớp 10, 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12)
    Hình thức 2: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 3 học kỳ (2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12)
    Hình thức 3: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 2 học kỳ (lớp 12)
    Hình thức 4: Tổng điểm trung bình chung cả năm lớp 12
  • Phương thức 2: Tuyển sinh theo kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT.
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT.
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG TP.HCM.
  • Phương thức 5: Xét tuyển môn Ngữ văn và Thi tuyển môn cơ sở ngành và Chuyên ngành đối với ngành Thanh nhạc, Piano.
TTTên ngành/Chuyên ngànhTổ hợp môn
1Công nghệ thông tin
– Mạng máy tính
– An toàn thông tin
– Thiết kế đồ họa
– Công nghệ phần mềm
A00, A01, D01, C01
2Khoa học máy tính
– Khoa học dữ liệu
– Hệ thống thông tin
A00, A01, D01, C01
3Truyền thông đa phương tiện
– Sản xuất phim và quảng cáo
– Công nghệ truyền thông
A00, A01, D01, C01
4Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông
– Thiết kế vi mạch
– Kỹ thuật điện tử – viễn thông
– Kỹ thuật vi điều khiển và tự động hóa
– Hệ thống nhúng và IoT
A00, A01, D01, C01
5Quản trị kinh doanh
– Quản trị kinh doanh tổng hợp
– Quản trị nguồn nhân lực
A00, A01, D01, C04
6Kinh doanh thương mại
– Kinh doanh thương mại
A00, A01, D01, C04
7Công nghệ tài chính
– Công nghệ tài chính
A00, A01, D01, C04
8Marketing
– Digital marketing
– Marketing thương mại
A00, A01, D01, C04
9Tài chính ngân hàng
– Tài chính doanh nghiệp
– Tài chính ngân hàng
A00, A01, D01, C04
10Kế toán
– Kế toán
A00, A01, D01, C04
11Luật
– Luật dân sự
– Luật kinh tế
– Luật thương mại quốc tế
– Luật tài chính ngân hàng
A00, A01, D01, C04
12Thương mại điện tử
– Thương mại điện tử
A00, A01, D01, C04
13Kinh tế
– Kinh doanh quốc tế
– Kinh tế số
A00, A01, D01, C04
14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
– Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00, A01, D01, C04
15Công nghệ sinh học
– Công nghệ sinh học y sinh
– Công nghệ sinh học hóa sinh và vi sinh
– Công nghệ sinh học nông nghiệp (vật nuôi, thủy sản, cây trồng)
A00, A02, B00, D07
16Công nghệ thực phẩm
– Quản trị chất lượng thực phẩm
– Công nghệ chế biến thực phẩm
– Dinh dưỡng thực phẩm
– Công nghệ bảo quản sau thu hoạch
A00, A02, B00, D07
17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
– Quản trị lữ hành
– Hướng dẫn du lịch
A00, C00, D01, C04
18Quản trị khách sạn
– Quản trị khách sạn – Khu du lịch
– Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
A00, C00, D01, C04
19Du lịch
– Quản trị du lịch
– Quản trị sự kiện
A00, C00, D01, C04
20Xã hội học
– Xã hội học truyền thông đại chúng
– Xã hội học quản trị nhân sự và tổ chức xã hội
A00, C00, D01, C04
21Tâm lý học
– Tham vấn và trị liệu tâm lý
– Tham vấn tâm lý và quản trị nhân sự
A00, B00, C00, D01
22Quan hệ công chúng
– Truyền thông và sáng tạo nội dung
– Tổ chức sự kiện
C00, D01, D14, D15
23Văn học
– Văn – Giảng dạy
– Văn – Truyền thông
– Văn – Quản trị văn phòng
C00, D01, D14, D15
24Việt Nam học
– Việt Nam học
C00, D01, D14, D15
25Văn hóa học
– Văn hóa học
C00, D01, D14, D15
26Ngôn ngữ Anh
– Tiếng Anh thương mại
– Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh
– Tiếng Anh biên – phiên dịch
– Tiếng Anh quan hệ quốc tế
A01, D01, D10, D15
27Ngôn ngữ Nhật
– Tiếng Nhật thương mại
– Tiếng Nhật giảng dạy
– Tiếng Nhật biên – phiên dịch
A01, D01, D10, D15
28Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết Quốc tế)
– Tiếng Trung thương mại
– Tiếng Trung biên – phiên dịch
A01, D01, D10, D15
29Ngôn ngữ Pháp
– Tiếng Pháp thương mại
A01, D01, D10, D15
30Đông phương học
– Nhật Bản học
– Hàn Quốc học
A01, D01, C00, D15
31Điều dưỡng
– Điều dưỡng
A00, B00, C08, D07
32Kỹ thuật môi trường
– Kỹ thuật và công nghệ xử lý nước và đất
– Quản lý, xử lý chất thải rắn và chất thải nguy hại
– Kỹ thuật quan trắc và kiểm soát ô nhiễm chất lượng không khí
A00, A02, B00, D07
33Thanh nhạc
– Thanh nhạc thính phòng
– Thanh nhạc nhạc nhẹ
N00: Xét tuyển môn Văn và Thi tuyển môn cơ sở ngành và chuyên ngành.
34Piano
– Piano cổ điển
– Piano ứng dụng
– Sản xuất âm nhạc
– Giảng dạy âm nhạc
– Biểu diễn nhạc cụ Tây phương (Ghi-ta nhạc nhẹ)
N00: Xét tuyển môn Văn và Thi tuyển môn cơ sở ngành và chuyên ngành.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *