Phương thức tuyển sinh:
Nhóm các phương thức xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh:
- Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT.
- Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
| Tham gia cộng đồng Học tập và Việc làm sinh viên OU tại: https://www.facebook.com/groups/hoctapou |
Nhóm các phương thức theo đề án tuyển sinh riêng của Trường, các phương thức xét tuyển được ưu tiên theo thứ tự như sau:
- Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ quốc tế như IB từ 26 điểm trở lên, A-Level từ C trở lên ở mỗi môn, hoặc SAT từ 1100 điểm trở lên.
- Xét tuyển thí sinh đạt kết quả học tập Tốt và kết quả rèn luyện Tốt các Trường THPT (nhóm 1 và nhóm 2) có theo chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo quy định.
- Xét tuyển thí sinh đạt kết quả học tập Tốt và kết quả rèn luyện Tốt các Trường THPT (nhóm 1 và nhóm 2).
- Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT (Học bạ) có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo quy định.
- Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp THPT (Học bạ).
Nhóm phương thức xét tuyển điểm thi đánh giá năng lực:
- Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (VSAT) năm 2025.
- Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2025.
Ngành tuyển sinh năm 2025:
| TT | Tên ngành/Chương trình |
|---|---|
| A. | Chương trình chuẩn |
| 1 | Quản trị kinh doanh Chuyên ngành: QTKD tổng hợp, Khởi nghiệp – Đổi mới sáng tạo |
| 2 | Marketing |
| 3 | Kinh doanh quốc tế |
| 4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
| 5 | Tài chính ngân hàng Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng, Đầu tư tài chính |
| 6 | Công nghệ tài chính |
| 7 | Bảo hiểm |
| 8 | Kế toán |
| 9 | Kiểm toán |
| 10 | Kinh tế Chuyên ngành: Kinh tế học. Kinh tế đầu tư, Kinh tế quốc tế |
| 11 | Quản lý công |
| 12 | Khoa học máy tính Chuyên ngành: Mạng máy tính, Công nghệ phần mềm, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu |
| 13 | Công nghệ thông tin |
| 14 | Trí tuệ nhân tạo |
| 15 | Hệ thống thông tin quản lý |
| 16 | Kỹ thuật phần mềm (mới) |
| 17 | Khoa học dữ liệu |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
| 19 | Quản lý xây dựng |
| 20 | Quản trị nhân lực |
| 21 | Du lịch |
| 22 | Công nghệ sinh học Chuyên ngành: CNSH Y dược, CNSH thực phẩm, CNSH Nông nghiệp – Môi trường, Quản trị CNSH (dự kiến) |
| 23 | Công nghệ thực phẩm |
| 24 | Luật |
| 25 | Luật kinh tế |
| 26 | Đông Nam á học |
| 27 | Xã hội học Chuyên ngành: XHH tổ chức và quản lý nguồn nhân lực |
| 28 | Công tác xã hội |
| 29 | Tâm lý học Chuyên ngành: chuyên ngành Tâm lý học (định hướng Tâm lý học tổ chức, Công nghiệp) và chuyên ngành Tâm lý học giáo dục |
| 30 | Ngôn ngữ Anh Chuyên ngành: Phương pháp giảng dạy, Tiếng anh thương mại, Biên phiên dịch |
| 31 | Ngôn ngữ Trung Quốc Chuyên ngành: Biên phiên dịch |
| 32 | Ngôn ngữ Nhật Chuyên ngành: Biên phiên dịch |
| 33 | Ngôn ngữ Hàn Quốc Chuyên ngành: Biên phiên dịch |
| 34 | Kiến trúc (mới) |
| B. | Chương trình chất lượng cao |
| 1 | Quản trị kinh doanh Chuyên ngành: Marketing, Kinh doanh quốc tế, QTKD tổng hợp |
| 2 | Tài chính ngân hàng Chuyên ngành: Tài chính, Ngân hàng |
| 3 | Kế toán |
| 4 | Kiểm toán |
| 5 | Kinh tế Chuyên ngành: Kinh tế quốc tế |
| 6 | Luật kinh tế |
| 7 | Công nghệ sinh học Chuyên ngành: CNSH Y dược, CNSH thực phẩm, CNSH Nông nghiệp – Môi trường |
| 8 | Khoa học máy tính Chuyên ngành: Công nghệ phần mềm, Trí tuệ nhân tạo |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
| 10 | Ngôn ngữ Anh Chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại, Phương pháp giảng dạy (dự kiến) |
| 11 | Ngôn ngữ Trung Quốc Chuyên ngành: Biên phiên dịch |
| 12 | Ngôn ngữ Nhật Chuyên ngành: Biên phiên dịch |
| 13 | Quản trị nhân lực (dự kiến) |
| 14 | Marketing (dự kiến) |
| 15 | Kinh doanh quốc tế (dự kiến) |
| 16 | Hệ thống thông tin quản lý (mới) |
| 17 | Công nghệ thông tin (mới) |